Cấu Trúc This Is The First Time A-Z cách dùng, bài tập

Cấu Trúc This Is The First Time

Chắc hẳn trong quá trình làm bài tập, tham khảo tài liệu hoặc giao tiếp tiếng Anh hằng ngày, đã có ít nhất một lần bạn bắt gặp cấu trúc This is the first time. Vậy ý nghĩa của cấu trúc này là gì, cách dùng như thế nào? Cùng tìm hiểu ngay trong bài viết dưới đây nhé.

1. Cấu trúc “This is the first time” có nghĩa là gì?

Cấu trúc This is the first time được sử dụng để chỉ ai đó lần đầu tiên được làm hoặc trải nghiệm điều gì. Đôi khi cấu trúc này có thể thay thế bằng It’s the first time.

Cấu trúc “This is the first time” có nghĩa là gì?
“This is the first time” có nghĩa là gì?

Ví dụ:

  • This is the first time i have played basketball
  • This is the first time she broke up with someone, so she cried a lot.
  • It is the first time my family have come to Paris

2. Cách sử dụng cấu trúc this is the first time

Cách sử dụng cấu trúc này tương đối đơn giản:

Cấu trúc “This is the first time” trong tiếng Anh
Cấu trúc “This is the first time” trong tiếng Anh

Ngoài ra, người dùng có thể sử dụng cấu trúc dạng rút gọn

Cấu trúc the first time dạng rút gọn
Cấu trúc the first time dạng rút gọn

Hoặc các cấu trúc tương đương:

Các cấu trúc tương đương khác
Các cấu trúc tương đương khác

Lưu ý:

  • Ngoài cấu trúc hoàn chỉnh “This is the first time”, người dùng có thể sử dụng“that” để diễn tả thêm cho câu nói hoặc nhưng vẫn đầy đủ nghĩa.
  • This is có thể thay thế bởi This was hoặc It’s hoặc một cụm từ chỉ thời gian như: Yesterday, Last Monday…để diễn tả một sự việc chưa từng có tiền lệ xảy ra ở quá khứ.
  • Có thể thay từ “First” bằng các từ chỉ số thứ tự khác như Second, Third… khi muốn diễn tả lần thứ 2, 3… làm điều gì đó.

3. This is the first time + gì?

This is the first time thường đi với các trường hợp dưới đây:

  • Động từ trong câu This is the first time đều sẽ được chia ở thì hiện tại hoàn thành. Vì vậy, người dùng nên ghi nhớ cách chia động từ bất quy tắc ở phân từ II để không mắc những lỗi mất điểm đáng tiếc.
  • Có thể dùng thêm từ “ever” trước động từ hoặc cuối câu để nói về các sự việc chưa từng có tiền lệ xảy ra.

4. Ví dụ về cấu trúc the first time

4.1 Ví dụ “”This is the first time I …””

  • This is the first time my mom has scolded me
  • This is the first time i have cooked by myself
  • This is the first time Tom have met his penpal
Ví dụ với the first time
Ví dụ với the first time

4.2 Ví dụ “”This will be the first time …””

  • This will be the first time i see such a beautiful place
  • This will be the first time he enjoy such a great performance
  • This will be the first time my grandfather visits South Africa

4.3 Một số ví dụ khác

  • It’s the first time he had won the 1st prize
  • Juliette hasn’t been to London before.
  • I haven’t told anyone a lie ever before

5. Cấu trúc this is the last time

Cấu trúc This is the last time được sử dụng khi muốn nói về lần gần đây nhất diễn ra sự việc.

Cấu trúc this is the last time
Cấu trúc this is the last time

Ví dụ:

  • This is the last time i saw her
  • This is the last time Dylan came back to his old school

6. Bài tập về cấu trúc this is the first time

 Bài tập 1: Viết lại câu theo gợi ý

  1. This is the first time I have ever met a pretty girl.

-> I haven’t…………………………….

  1. I have never read such a touching story.

-> This is the first time …………………………….. 

  1. I haven’t seen that old man before.

-> This is the first time ………………………………… 

  1. I’ve never tasted champagne before.

-> This is the first time ……………………… 

  1. He has never been on an airplane before.

-> This is the first time ……………………………. 

  1. My mother hasn’t driven a car before.

->This is the first time ……………………………………………………………… 

  1. I’ve never met such a famous actor before.

->It is the first time………………………………………… 

  1. She has never learnt to play the violin before.

->It is the first time……………………………………………….

Bài tập 2: Tìm và sửa lại lỗi sai trong các câu sau

  1. This is the first time my brother see an animated movie.
  2. It was the first time I have been confessed
  3. The first time my brother touches me to swim, I almost drowned.
  4. Have you not drinked wine before?
  5. This was the first times the manager complimented me.

Đáp án đầy đủ nhất

Bài tập 1:

  1. I haven’t met a pretty girl before.
  2. This is the first time I have read such a touching storỵ
  3. This is the first time I have seen that old man.
  4. This is the first time I have tasted champagne
  5. This is the first time he has been on an airplane.
  6. This is the first time my mother has driven a car.
  7. This is the first time I have met such a famous actress.
  8. This is the first time she has learnt playing violin.

Bài tập 2:

  1. see => have seen
  2. have been =>has been
  3. touches => taught
  4. drinked => drink
  5. times => time

This is the first time không phải là một cấu trúc quá phức tạp. Vì vậy, Học Anh Văn hy vọng rằng bài viết về cấu Trúc This Is The First Time trên đây có thể trở thành cẩm nang hữu ích để độc giả tránh được những lỗi sai trong quá trình ứng dụng và nâng cao khả năng trình bày văn bản khi học tiếng Anh thông qua các cấu trúc tương đồng.

Đánh giá bài viết

Học Anh Văn

Learn More →

Trả lời