Câu bị động trong tiếng Anh lớp 8: Lý thuyết, bài tập full

Câu bị động trong tiếng Anh lớp 8

Câu bị động là một trong những chủ điểm ngữ pháp quan trọng, thường xuyên xuất hiện trong các bài tập và kiểm tra. Ở chương trình câu bị động trong tiếng Anh lớp 8, người học sẽ được tiếp cận với công thức mới và dạng đặc biệt nhiều hơn. Tuy nhiên, bạn đọc không nên quá lo lắng vì những kiến thức căn bản nhất về câu bị động sẽ được Kho Sách Hay tổng hợp và giới thiệu ngay trong bài viết dưới đây.

1. Đôi nét về câu bị động

  • Câu bị động trong tiếng Anh là Passive Voice.
  • Đây là câu dùng khi muốn nhấn mạnh đến sự vật, sự việc hoặc người chịu tác động của hành động hoặc sự việc khác.
  • Khi chuyển từ chủ động sang bị động cần chú ý chia theo thì của câu chủ động.
Câu bị động là gì?
Câu bị động là gì?
  • Công thức chung:
Câu chủ động: S+ V + O

Câu bị động: S + tobe + PII + by O

Ví dụ: The workers built this house => This house was built by the workers

2. Lý thuyết câu bị động trong tiếng Anh lớp 8

Trong chương trình về câu bị động tiếng Anh lớp 8; người học sẽ được tiếp cận với một số cách chuyển đổi mới liên quan tới:

  • Thì
  • Trạng từ chỉ thời gian
  • Nơi chốn
  • Một số dạng câu đặc biệt khác

2.1 Cách đổi câu chủ động sang bị động

Không khó để bắt gặp các bài tập dạng chuyển đổi hoặc viết lại câu liên quan tới câu bị động. Bạn chỉ cần thực hiện 3 bước dưới đây.

  • Bước 1: Xác định tân ngữ, chủ ngữ và thì của câu chủ động.
  • Bước 2: Chuyển đổi tân ngữ câu chủ động thành chủ ngữ, chủ ngữ câu chủ động thành tân ngữ và thêm by phía trước.
  • Bước 3: Chia động từ chính theo thì của câu chủ động như hướng dẫn trên bảng trên.

Lưu ý: Những chủ ngữ không xác định chúng ta có thể bỏ qua như: by them, by people….

Cách đổi câu chủ động sang bị động
Cách đổi câu chủ động sang bị động

2.2 Cấu trúc câu bị động lớp 8 theo các thì

Ở chương trình lớp 8, về cơ bản học sinh sẽ được tiếp cận với phần lớn các thì trong câu bị động và cách dùng với động từ khuyết thiếu. Cụ thể:

Thì Chủ động Bị động
Hiện tại đơn S + V(s/es) + O S + am/is/are + P2
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + V-ing + O S + am/is/are + being + P2
Hiện tại hoàn thành S + have/has + P2 + O S + have/has + been + P2
Quá khứ đơn S + V(ed/Ps) + O S + was/were + P2
Quá khứ tiếp diễn S + was/were + V-ing + O S + was/were + being + P2
Quá khứ hoàn thành S + had + P2 + O S + had + been + P2
Tương lai đơn S + will + V-infi + O S + will + be + P2
Tương lai hoàn thành S + will + have + P2 + O S + will + have + been + P2
Động từ khuyết thiếu S + ĐTKT + V-inf + O S + ĐTKT + be + P2
Cấu trúc câu bị động lớp 8 theo các thì
Cấu trúc câu bị động lớp 8 theo các thì

2.3 Một số cấu trúc bị động đặc biệt khác

Ngoài những dạng câu bị động thường gặp, chương trình tiếng Anh lớp 8 sẽ giới thiệu thêm những dạng đặc biệt như:

Chuyển câu chủ động có sử dụng to-V thành bị động

Câu chủ động: S + V + Sb + to V + O. Cách chuyển như sau:

Chuyển câu chủ động có sử dụng to-V thành bị động
Chuyển câu chủ động có sử dụng to-V thành bị động

Câu chủ động chứa động từ đi kèm động từ khác được chia ở V-ing

Câu chủ động chứa động từ đi kèm động từ khác được chia ở V-ing
Câu chủ động chứa động từ đi kèm động từ khác được chia ở V-ing

Cấu trúc chứa động từ đi kèm với động từ khác được chia ở V-ing với tân ngữ bổ trợ

Cấu trúc chứa động từ đi kèm với động từ khác được chia ở V-ing với tân ngữ bổ trợ
Cấu trúc chứa động từ đi kèm với động từ khác được chia ở V-ing với tân ngữ bổ trợ

Chuyển câu chủ động dùng động từ nguyên thể không có to sau các V chỉ giác quan thành câu bị động, đổi V thành to V khi chuyển sang bị động

Chuyển câu chủ động dùng động từ nguyên thể không có to sau các V chỉ giác quan thành câu bị động
Chuyển câu chủ động dùng động từ nguyên thể không có to sau các V chỉ giác quan thành câu bị động

Chuyển câu chủ động có V-ing sau các V chỉ giác quan sang bị động, vẫn giữ nguyên V-ing

Chuyển câu chủ động có V-ing sau các V chỉ giác quan sang bị động
Chuyển câu chủ động có V-ing sau các V chỉ giác quan sang bị động

Cấu trúc bị động với câu giả định

Cấu trúc bị động với câu giả định
Cấu trúc bị động với câu giả định

Cấu trúc: It + be + my/ your/ his/ her/ their/ our… + duty + to-V + O

Cấu trúc: It + be + my/ your/ his/ her/ their/ our… + duty + to-V + O
Cấu trúc: It + be + my/ your/ his/ her/ their/ our… + duty + to-V + O

Mẫu câu chủ động với “to let” khi chuyển sang bị động nên được thay thế bằng dạng bị động của ALLOW + to V

Mẫu câu chủ động với “to let"
Mẫu câu chủ động với “to let”

Cấu trúc: Sb + need / deserve + to V + Sth + …

Cấu trúc: Sb + need / deserve + to V + Sth + …
Cấu trúc: Sb + need / deserve + to V + Sth + …

3. Câu bị động trong tiếng Anh lớp 9 

  • Ở chương trình tiếng Anh lớp 9, học sinh sẽ được ôn tập lại một số kiến thức cơ bản về câu bị động như:
    • Định nghĩa
    • Công thức
    • Cách chuyển đổi giữa các thì
  • Bên cạnh đó, người học sẽ được làm quen với một số cấu trúc đặc biệt khác như:
  • Câu bị động với đại từ bất định (Nobody, no one, anything). Những từ này có thể làm chủ ngữ trong câu chủ động hoặc tân ngữ nhưng không đi cùng “by”.
Câu bị động trong tiếng Anh lớp 9 
Câu bị động trong tiếng Anh lớp 9

Cấu trúc câu bị động với have/get với ý nhờ vả ai đó

Cấu trúc câu bị động với have/get với ý nhờ vả ai đó
Cấu trúc câu bị động với have/get với ý nhờ vả ai đó

Câu bị động với động từ tường thuật (think, say, report, rumor…)

Câu bị động với động từ tường thuật
Câu bị động với động từ tường thuật

Câu bị động có nhiều tân ngữ 

Câu bị động có nhiều tân ngữ 
Câu bị động có nhiều tân ngữ

4. Bài tập Passive Voice lớp 8 có đáp án

4.1 Bài tập Change these sentences into passive voice lớp 8

Link tải: Bài tập Change these sentences into passive voice lớp 8

4.2 Bài tập trắc nghiệm Passive Voice lớp 8

Link tải: Bài tập trắc nghiệm Passive Voice lớp 8

4.3 Bài tập Passive Voice dạng câu hỏi

Link tải: Bài tập Passive Voice dạng câu hỏi

4.4 Bài tập Passive Voice lớp 9

Link tải: Bài tập Passive Voice lớp 9

Trên đây là những nội dung cơ bản nhất thuộc chủ điểm câu bị động trong tiếng Anh lớp 8 kèm theo các dạng bài tập giúp học sinh, phụ huynh có cái nhìn tổng quát nhất về chương trình học. Chủ động nắm bắt nội dung bài học sẽ giúp bạn chuẩn bị tốt hơn cho việc tiếp thu kiến thức, tạo nền tảng vững vàng khi vận dụng vào các bài thực hành.

5/5 - (1 bình chọn)

Học Anh Văn

Learn More →

Trả lời